gô cổ

gô cổ

Bảo vệ gô cổ tên trộm dẫn ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm chặt cổ ai đó để uy hiếp hoặc đe dọa: " cổ" chỉ hành động dùng tay nắm hoặc siết cổ người khác, thường mang tính chất đe dọa, khống chế hoặc bắt ép.
    • Hành vi bạo lực hoặc cưỡng chế: " cổ" cũng được dùng để mô tả việc dùng lực để kiểm soát ai đó, đặc biệt trong ngữ cảnh tranh chấp hoặc xát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta cổ người đàn ông kia để buộc anh ta giấy. (Hắn ta nắm chặt cổ người đàn ông kia nhằm ép buộc anh ta giấy tờ.)
    • Trong cuộc cãi vã, anh ta bị cổ đẩy ngã. (Trong cuộc tranh cãi, anh ta bị nắm cổ ngã xuống đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị cổ": bị khống chế hoặc đe dọa một cách thô bạo.

    • Người biểu tình bị cổ bởi lực lượng an ninh. (Người biểu tình bị nắm cổ khống chế bởi lực lượng an ninh.)
  • " cổ nhau": hành động nắm cổ lẫn nhau, thường trong ẩu đả.

    • Hai thanh niên cổ nhau giữa đường. (Hai thanh niên nắm cổ nhau, đánh nhau giữa đường.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): nắm, giữ chặt, thường dùng với nghĩa uy hiếp (như " cổ" nhưng mang tính khái quát hơn).

    • Anh ta tay tôi lại để ngăn tôi phản kháng. (Anh ta nắm chặt tay tôi để ngăn tôi chống cự.)
  • Siết cổ (động từ): bóp hoặc thắt chặt cổ ai đó để làm nghẹt thởgần nghĩa với " cổ" nhưng nhấn mạnh hành vi gây nguy hiểm.

    • Kẻ cướp siết cổ nạn nhân để cướp túi xách. (Kẻ cướp bóp cổ nạn nhân để cướp túi xách.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắm cổ: hành động nắm chặt phần cổ (thường trong ẩu đả).
  • Bóp cổ: siết hoặc bóp chặt cổ, thường với mục đích gây đau hoặc làm nghẹt thở.
  • Khống chế: dùng lực để kiểm soát ai đó.
Thành ngữ liên quan
  • cổ bắt quỳ: hành động đe dọa hoặc cưỡng ép ai đó phải khuất phục.
    • Hắn cổ bắt quỳ trước mặt mọi người để làm nhục. (Hắn nắm cổ ép quỳ xuống trước mặt mọi người để làm nhục.)